Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trương Tuấn”.
- Trương Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trương Tuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Tuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 225 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Sửu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tuấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 12/5/1967 Làng Bút nam Đắc Pơ, A1, Khu 7
- Trương Mạnh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Mỹ- Xuân Lâm- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 8
- Trương Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 (22-83)03 mộ 5
- Trương Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng diệu Đông Hung Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972