Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trương Thiên Phần”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/05/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thiên Phần E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk
- Trương Thiên Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk Hàng 3; Ô 2; Số 24; Khối 0