Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trương Thanh Tuyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tô Hạ Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn MInh Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Tiến Thành - ỷ La - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bình Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1966 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Việt Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Hương - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Minh Thạnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Minh Thanh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hương Thanh - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hạ Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mộng Ly Năm sinh: 16566 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đ Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Công trường Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên huấn H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên huấn H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Mộng Ly Năm sinh: 09/05/1945 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tx Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Binh trạm 172 - Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.