Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trương Thanh Tuyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Văn Công Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Phú Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Trường TCKT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hưng Thành - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hoài Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: số 190 Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N Trường Sông Lô - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N.trường Tháng 10 - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Doãn Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: An Không - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Thanh Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1973 Quê quán: Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Lương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đức Xuân - Nà Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Hà Tuyên - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 8/11/1971 (96-65)-ô9 1/50000 (C02)