Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trương Thanh Tuyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Minh Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- nguyễn trường tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 4 · Khu f Xem chi tiết →
- Trương Công Tuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
-
TRƯƠNG VĂN TUYÊN
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 09-11-1972
Quê quán: Yên Thịnh, Thanh Hóa
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đ/c Hai Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Hưá Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: tiểu đoàn phú lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hứa Văn Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: C6D5E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phúc Hữu Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/11/1971 Quê quán: Thanh Khải - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thanh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C20E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phúc Hữu Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Thanh Khải - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.