Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Trương Thanh Quy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trương Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Phạm Quý Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Số 131 Hoàng Thanh - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Phước Diệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Kỳ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1946 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Vong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Tạ Xuân Trường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Thành Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Dương Thành Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Quỳnh Sơn - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước