Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Trương Thanh Quy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Lệnh Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cơ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Quỳnh Thanh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đặng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: T.sĩ - C1 - D4_E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trịnh Từ Quyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1982 Quê quán: Quãng Trường - Quãng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/04/1966 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Quyết - Điện Thắng - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Quyết - Điện Thắng - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Thanh Quy” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.