Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Trương Thanh Quy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Quy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q13 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu H Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trương Huy Quy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Tân Thành - TX Sầm Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Đặng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Quý Mông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trương Huy Quy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Tân Thành - Thị Xã Sầm Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C7D2E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trường Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trường Quyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Tương Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Trương Quyền Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Thanh Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Thanh Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Thanh Quy” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.