Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trương Thanh Liên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Diển Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Sưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1965 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Hồng Việng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phí Văn Bẽ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/06/1968 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1974 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Mịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Chí Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Thọ Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Hạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Căm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Liên Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Liên Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phí Văn Bẽ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thanh Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1972