Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Trương Thanh Hiểu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Thế Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Hiểu Trương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Tấn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Chí Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Trương văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đại Hợp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: C 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Đại Hợp, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: C 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Phước Hải - Long Đất - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Phước Hải - Long Đất - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.