Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Trương Thọ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Thọ Đức - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thọ Đức - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Cây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Gia Vỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Thọ Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đàm Duy Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đàm Trọng Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Đông Thọ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Duy Lơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Tiến Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Gia Vỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Thọ Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Kim Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng