Tìm thấy 498 hồ sơ cho “Trương Thọ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Thê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng A · Lô L.Châu Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Trường Sơn ( Xã cũ Đức Trường ) - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 184 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Oánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Thọ Khang - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1989 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - E Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.