Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Trương Thọ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Công Thờ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  7. Hoàng Anh Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thọ Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đông Thơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Hà Thọ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Hà Đức Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  15. Lã Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Lê Bá Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  17. Lê Chí Thợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng T · Lô BTT Xem chi tiết →
  20. Lê Thọ Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 3E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Thọ Sơn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.