Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Trương Thọ Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Củ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Viết Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Văn Bỗng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cầm Bá Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Vạn Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doản Mạnh Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Kim Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: An Bình - An Châu - Cần Thơ Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Sỹ Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thọ Xương - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Châu Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Nghĩa Chứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1974 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phạm Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Vân Nam - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Văn Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.