Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Trương Thọ Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thái trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1982 Quê quán: Lạng Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Thái trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1982 Quê quán: Lạng Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Sơn giang - Phước Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nông Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 658 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trương Hồng Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thọ Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Thơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trương Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 216 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trương văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Trương Công Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Thơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Thọ Sơn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.