Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trương Thế”.

  1. Trương Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. trương thế hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: vinh mỹ, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Trương The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Thêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/1/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  6. Trương Thế Dân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trương Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  8. Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Trương Thế Soạn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Thế Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A9 Xem chi tiết →
  11. nguyễn trường thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Trương Thế Vận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trương Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trương Thế Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Thế An (An) Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  16. Trương Thế Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Trương Thế Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Hồ Trương The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Từ Quan, Yên Sơn, Yên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trương Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Thế Ngoãn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25 - 7 - 1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 07/1972
  2. Trương Quốc Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Hải Phòng Hy sinh: 19/3/1969
  3. Hồ Trường Thê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947
  4. Trương Độ Thế (Thệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/10/1965 Làng Sinh, Khu 5, Gia Lai
  5. Lê Trương Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 3
→ Xem cả 7 người trong các danh sách