Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trương Thế”.
- Trương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1972 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Trương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Thể Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Thế Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thế Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thế Khương Năm sinh: 8/11/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thế Quí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
- Trương Thế Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1334 · Khu 9 Xem chi tiết →
- TRƯƠNG THẾ HIỀN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Thèm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trương Thế Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Thế Phúng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trương Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 07/1972
- Trương Quốc Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Hải Phòng Hy sinh: 19/3/1969
- Hồ Trường Thê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947
- Trương Độ Thế (Thệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/10/1965 Làng Sinh, Khu 5, Gia Lai
- Lê Trương Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1973 (73-20)04 mộ 3