Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Trương Thưởng (Hà Nội)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Kho Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 Xem chi tiết →
  2. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Mể Trì Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Trường ĐH Nông nghiệp I, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Trường Kế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Chí Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Trường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Hạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phùng Thế Trường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Hồng Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Bắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Măng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thoại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Đán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →