Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trương Thưởng”.

  1. Trương Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trương Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 383 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Trương Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Công Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thọ - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàng - Nghệ An Hy sinh: 2/7/1973
  2. Trương Thưởng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 1968
  3. Trương Thường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 7/1968
  4. Trương Thường (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/1968
  5. Trương Thưởng (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
→ Xem cả 8 người trong các danh sách