Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trương Thành Long”.

  1. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trương Thành Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Thành Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 127 Xem chi tiết →
  7. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 193 Xem chi tiết →
  8. Trương Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1988 Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hiệp Hòa- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/4/1968