Tìm thấy 932 hồ sơ cho “Trương Sỹ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vương Sỹ Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Sỹ Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Hứa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Yên Mỹ - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trọng Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1966 Quê quán: Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Khu 3Tt Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thuỷ Bôi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Chit Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Vỉnh kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C3 - D18 - BT32 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Số 26 Việt Bắc - Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Long Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Sỹ Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Lanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Thúc Sỷ - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25-11-1970 Quê quán: Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V3-E70 Xem chi tiết →
- Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- DDinh Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Viết Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
- Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bắc Trà My, QN