Tìm thấy 933 hồ sơ cho “Trương Sỹ Trà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Mưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương công Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trương Trường Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Trương Văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Huy Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lã Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lê Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Ngô Trường Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Trường Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H4 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- TRương Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trương Công Biệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trương Công Tám Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.