Tìm thấy 933 hồ sơ cho “Trương Sỹ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Huých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trương Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Trương Quát Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phi Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thang Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trương Hà Giang Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Trương Hữu ích Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Trương Mạnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trương Nghè Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)