Tìm thấy 933 hồ sơ cho “Trương Sỹ Trà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Sý Lược Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Sỹ Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1981 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H32 - Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trương Sỹ Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/11/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Sỷ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Số 143 Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Sỹ Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Diễn kỷ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D bộ 1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Cao Sỹ Hiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Sỹ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Sỹ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 Quê quán: Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trương Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trương Sỹ Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)