Tìm thấy 606 hồ sơ cho “Trương Sỹ Hồ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn tập Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Trí Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tô Nguyên Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Hữu Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Đức Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Văn Công Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn Đình Sấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Đuốt ( con) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.