Tìm thấy 607 hồ sơ cho “Trương Sỹ Hồ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đình Hoàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  7. Trương Hữu Hoài Bảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trương Hoài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  12. Trương Hữu Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trương văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Trương văn Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 112 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Ngô Trường Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Ngô Trường Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H4 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Hồ sỹ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trương văn Búc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Sỹ Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/09/1972