Tìm thấy 607 hồ sơ cho “Trương Sỹ Hồ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Sỹ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Sỹ Trương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Trường Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
- Ngọ Sỹ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Phú Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1981 Quê quán: Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: H32 - Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 260 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Trương Công Sỹ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Ngọ Sỹ Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỷ Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
- Trương Sỷ Thiên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.