Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trương Quang Oánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Ngọc Oanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Đông An - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lại Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Liêm Chung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Xuân Giao - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: thôn Vọng - Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Kim Oanh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quang Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 4 - Hồ Sơn - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000