Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Văn Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1964 Quê quán: Nghị Đệ - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Mậu lân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Tiên Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Sình Hồ - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Trung Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Ngôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đức Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đức Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.