Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Kháng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Xuất Lể - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Văn La Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Đồng Lức - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Kiên Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Nhượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Phát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Mỹ Hưng - Phục Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Tân Thích - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Châu Bính - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Phải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Văn San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Sần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Đà Sơn - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quang Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.15.02 bản đồ UTM 1/50.000