Tìm thấy 599 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Văn Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Yên Nhuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Chí Nhân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Công Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Đông Lý - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Công Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Duyên Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Hữu Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Xuân Lệ - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Hữu Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Mạnh Đa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Ngọc Hơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Hiền Trung - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Ngọc Khá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Ngọc Quý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Ngọc Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Quốc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Tân Lập - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Sỹ Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Thanh Chắm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Thuỵ Hưng - Văn Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Thành Lưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Thế Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Thị Chức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Tiến Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Thông Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quang Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Quang Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Hà- Hiến Thành- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 (94-15)06 07 Plei Breng