Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Văn Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1967 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đậu Kim Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Cần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Điền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Tiến Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1966 Quê quán: Mỷ Lương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Gia Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thị San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Nhịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Như Ý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Hiền Lương - Hợp Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Như Ý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Hiền lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E27 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 Quê quán: Phẩn Nù - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Công Trường 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Cao Tiến Mợn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D31 - BT32 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Khuyên Lương TP - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Xuân Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1971 Quê quán: Lương Sơn - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quang Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.15.02 bản đồ UTM 1/50.000