Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Chí Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Chuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng I · Lô BTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 765 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lưu Trần Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 865 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lương Hải Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 836 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Lý Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 969 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 383 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1285 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Tố Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 893 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lương Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 613 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1228 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đăng Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 957 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đỗ Cao Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 444 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 Quê quán: Trung Lương, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: C2 - D 14 - Đoàn 770 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quang Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.15.02 bản đồ UTM 1/50.000