Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1974 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ênh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Xuẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Đô Lương - Hữu Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Nghệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1973 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Mập Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Phúc Lương - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Ten Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Huy Thiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đình Cẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Đức Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâ Trọng Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.