Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/06/1971 Quê quán: Đài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Thọ Trìu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1974 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tăng Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Bồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1967 Quê quán: Thành Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Tiến La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Xương lâm - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Chữ Văn Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quang Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.15.02 bản đồ UTM 1/50.000