Tìm thấy 613 hồ sơ cho “Trương Quang Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Dấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/01/1968 Quê quán: Mỹ Cường - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1970 Quê quán: Xuân Lương - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/08/1968 Quê quán: An Thạch - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quánh Hữu Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Tiến Xuân - Lương sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Doãn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/01/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Doản Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/04/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Doản Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/03/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngô Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đức Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trung Ngọc ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doản Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/06/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.