Tìm thấy 307 hồ sơ cho “Trương Quốc Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Bằng Đoan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Bần Trạch - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Bảo - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Chi Lăng - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Ban Khoa - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Bằng Doản - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Hà Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Liên Bản - Vỉnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Bấn Xuân - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bàng La - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Bằng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Đức Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Sơn Nô - Bản Lạc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Trước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Ngọc Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quốc Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · - -
  2. Trương Quốc Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tứ Cường- Thanh Niệm- Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1972