Tìm thấy 307 hồ sơ cho “Trương Quốc Bân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Mông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Quang Trung - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1973 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Dụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: BT35 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Lê Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Viết Cồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Khoản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đặng Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Rể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Thự Sách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Liêm Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đoỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Kim Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Kiều Thế Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Quốc Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · - -
  2. Trương Quốc Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tứ Cường- Thanh Niệm- Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1972