Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Trương Phú Thiện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. trương văn xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1966 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. trương văn đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 501 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  3. trương đ. bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 229 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. trương đình bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 289 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. trương đình chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 210 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. trương đình hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 521 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  7. trương đình nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 864 · Hàng 49 Xem chi tiết →
  8. trương đình sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1118 · Hàng 66 Xem chi tiết →
  9. trương đình thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 188 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. trương đình thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 483 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  11. trương đình yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1216 · Hàng 71 Xem chi tiết →
  12. Lương Thuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Khai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Thế Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Phu (Hồng Việt-Út Việt) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/12/1963 Quê quán: Hương Điền - Hương Trà - Thừa Thiên Húe Đơn vị: Pháo Binh Miền (Trưởng phòng 6 - B2) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Phú Thiện Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 01/09/1968