Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Trương Như Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Như Nghiêu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Đội 4 - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Quách Như Khuôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Như Hót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1967 Quê quán: Quản Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Quách Như Khuôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Như Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: SỐ 33 - Trương Hán Siêu - Hà Nội Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Như Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: SỐ 33 - Trương Hán Siêu - Hà Nội Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Lợi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/8/1985 Quê quán: Trương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1985 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Như Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Trương nhi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1968 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. Trương Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 Quê quán: Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1985 Quê quán: Hạnh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Như Nghị” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.