Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Trương Như Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Như Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Như Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Như Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Như Mễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Như Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Như Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hòa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Như Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Như Thành Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 6/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Như Thành Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 6/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Nhữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Như Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Nhữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quỳnh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quỳnh Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Như Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng R · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Như Nghị” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.