Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trương Nguyên Thành”.

  1. Nguyễn Thanh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4275 Xem chi tiết →
  2. Trương Thanh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trường Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trưởng Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 540 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trưởng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Trương Lạc - Hòa Phong - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trưởng Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 168; Khối 0
  2. Nguyễn Trưởng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trương Nguyên Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Bài- Kim An- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2km
  4. Nguyễn Trưởng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000
  5. Nguyễn Trường Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (16-01)01 mộ 21 1/50000