Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Trương Ngọc Thanh”.

  1. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Trương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/12/1983 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Trương Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trương Ngọc Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Trương Ngọc Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1963 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: xã Đồng Phú - Cữu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1963 Quê quán: Cửu Long (Trà Vinh, Vĩnh Long), Vĩnh Long) Đơn vị: xã Đồng Phú - Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phố Huế- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 NT D2 E88 Tây bắc C1 Tây Sa Thầy
  2. Trương Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Đ76 BTB