Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Trương Nam (Long)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E312 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn quang Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Châu Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1982 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Công Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1982 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Công Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1982 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Năm Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Khắc Lống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Bạch Long Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân lộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Hoàng Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đinh Thăng long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →