Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Trương Nam (Long)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trương Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1972 Quê quán: Nam Vang - Nam Giang - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Trường Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Đăng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Gia Trường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Bách Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Truyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trương Anh Đại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: E68 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →