Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Trương Nam (Long)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Năm Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trương Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. TRƯƠNG CÔNG LONG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trương Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Hòan Long Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Trương Phước Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Phước Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: H3 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 195 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên huấn H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Năm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội Tuyên huấn H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Hoàng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1983 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Thành Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 769 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →