Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trương Nam”.

  1. Nguyễn Trường Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Nam Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Nam Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Nam Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C18 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Nam Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Trường Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Trường Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 16/07/1978 2476
  2. Trương Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Trương Nam (Long) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000
  5. Trương Bá Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Nam- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/11/1972 Lô 8 Số 143
→ Xem cả 8 người trong các danh sách