Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trương Nam”.
- Trương Nam Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N101 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu G Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Trương Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 60 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Nẫm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15 - 4 - 1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trường Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Nam Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
- Trương Nam Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
- Trương Nam Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Trường Nam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Võ Trường Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 16/07/1978 2476
- Trương Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trương Nam (Long) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000
- Trương Bá Nam Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Nam- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/11/1972 Lô 8 Số 143