Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trương Minh Sẵn”.

  1. Trương Minh Săng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  2. Trương Minh Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Minh Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Trương Minh Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  5. Trương Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Minh Sẵn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Châu Hóa- tuyên Hóa Hy sinh: 19/08/1967 tại bãi Khách Q3