Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trương Minh Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Minh Đồng - Văn Giang - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trường HQ 4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04-- Quê quán: Minh Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: thượng sỹ, tiểu đội trưởng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 9, 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
  2. Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thi Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
  3. Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Làng Đung, Gia Lai