Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Trương Minh Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Minh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 13/02 - Nhuyễn Bá Tòng - Hồ Chí Minh Đơn vị: K56 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 516 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Chiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lý Minh Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Đồng Bạc - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lưu Minh Tá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Minh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Lâm Đồng - Đức Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Hiệp Hoá - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Sơn Động - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đông Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 Quê quán: Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: D2KTT Nam Đông, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuyến Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Chài - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Minh Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Biển Động - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Minh Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Phú Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai